Thuê Xe Đi Tỉnh

See more photos of this car

Thuê Xe Đi Tỉnh

Starting from £0.00

Bạn cần thuê xe từ Sài Gòn đi các tỉnh như Tây Ninh, Vũng Tàu, Long An, An Giang, Tiền Giang, Vĩnh Long, Cần Thơ… cho mình, bạn bè, người thân, gia đình hay công ty?

Hãy đến với Thuê Xe Phương Thảo, bạn sẽ nhận được dịch vụ tốt nhất với giá cực kỳ ưu đãi: Sau đây là bảng giá xe tham khảo từ 7 đến 50 chỗ:

LỘ TRÌNH XE CÓ TÀI XẾ GIÁ NGÀY THƯỜNG
Đơn vị tính: VNĐ
STT Tuyến đường Km  dự tính 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 46 chỗ
1 Bà Rịa 220 1.700.000 1.700.000 2.000.000 3.200.000 4.900.000
2 Bạc Liêu 600 3.600.000 3.600.000 4.500.000 6.500.000 9.500.000
3 Bảo Lộc 420 3.500.000 3.500.000 4.200.000 6.800.000 10.000.000
4 Bến Cát 140 1.200.000 1.200.000 1.900.000 2.500.000 4.200.000
5 Bến Tre (Thị xã) 200 1.600.000 1.600.000 1.900.000 3.500.000 5.500.000
6 Bến Tre (Thạnh Phú) 340 2.100.000 2.100.000 2.500.000 4.500.000 6.500.000
7 Bến Tre (Bình Đại) 280 2.000.000 2.000.000 2.300.000 4.200.000 5.900.000
8 Bến Tre (Ba Tri) 270 1.900.000 1.900.000 2.200.000 4.000.000 5.700.000
9 Biên Hòa 95 1.100.000 1.100.000 1.800.000 2.300.000 3.800.000
10 Bình Chánh 90 1.100.000 1.100.000 1.800.000 2.200.000 3.600.000
11 Bình Châu – Hồ Cốc 340 1.900.000 1.900.000 2.500.000 3.800.000 6.000.000
12 Bình Định 1.5 7.000.000 7.000.000 8.300.000 14.000.000 23.000.000
13 Bình Dương (TD1) 90 1.200.000 1.200.000 1.800.000 1.800.000 3.000.000
14 Bình Phước – Lộc Ninh 360 2.300.000 2.300.000 2.900.000 4.500.000 6.500.000
15 Bình Long 300 2.000.000 2.000.000 2.700.000 4.300.000 6.300.000
16 Buôn Mê Thuộc 800 5.000.000 5.000.000 5.800.000 13.000.000 19.000.000
17 Cà Mau 700 4.300.000 4.300.000 5.600.000 8.900.000 13.500.000
18 Cái Bè 210 1.800.000 1.800.000 2.300.000 3.500.000 5.500.000
19 Cần Giờ 150 1.300.000 1.300.000 1.900.000 2.800.000 4.500.000
20 Cao Lãnh 350 1.900.000 1.900.000 2.400.000 3.800.000 6.000.000
21 Cần Thơ 360 2.000.000 2.000.000 2.600.000 4.300.000 6.500.000
22 Châu Đốc 520 2.700.000 2.700.000 3.600.000 6.000.000 8.900.000
23 Châu Đốc – Hà Tiên 900 5.200.000 5.200.000 6.000.000 8.500.000 13.900.000
24 Chợ Mới (An Giang) 500 2.400.000 2.400.000 3.300.000 4.700.000 8.600.000
25 Chợ Gạo (Tiền Giang) 200 1.6000.000 1.600.000 2.000.000 2.800.000 4.700.000
26 Củ Chi – Địa Đạo 100 1.200.000 1.200.000 1.600.000 2,800.00 4.200.000
27 Đà Lạt 650 4.500.000 4.500.000 6.000.000 8.500.000 14.200.000
28 Đà Lạt – Nha Trang 1.35 7.200.000 7.200.000 8.000.000 13.900.000 19.900.000
29 Đà Nẵng 2.1 13.000.000 13.000.000 15.500.000 22.000.000 30.000.000
30 Địa Đạo – Tây Ninh 250 1.900.000 1,900.00 2.500.000 3.500.000 5.200.000
31 Đồng Xoài 240 1.700.000 1.700.000 2.000.000 3.200.000 4.900.000
32 Đức Hòa 150 1.500.000 1.500.000 1.800.000 2.800.000 4.200.000
33 Đức Huệ 170 1.600.000 1.600.000 1.900.000 3.000.000 4.000.000
34 Gò Công 180 1.500.000 1.500.000 2.000.000 3.200.000 4.900.000
35 Gò Dầu 130 1.600.000 1.600.000 1.900.000 2.800.000 4.700.000
36 Gia Lai (Pleiku) 1.1 9.000.000 9.000.000 10.500.000 18.900.000 22.500.000
37 Hàm Tân 350 3.000.000 3.000.000 3.500.000 6.000.000 8.300.000
38 Hóc Môn 100 1.200.000 1.200.000 1.600.000 2.800.000 4,000.00
39 Huế 2.4 15.000.000 15.000.000 16.600.000 27.700.000 38.500.000
40 Kon Tum 1.9 11.000.000 11.000.000 12.500.000 20.500.000 28.500.000
41 Long An 100 1.200.000 1.200.000 1.800.000 2,700.00 4.000.000
42 Long Hải 270 1.700.000 1.700.000 2.000.000 3.500.000 5.500.000
43 Long Khánh 200 1.600.000 1.600.000 1.900.000 4.200.000 5.000.000
44 Long Thành 130 1.400.000 1.400.000 1.800.000 2.900.000 4.200.000
45 Mỏ Cày (Bến Tre) 220 1.800.000 1.800.000 2.100.000 3.5 5.500.000
46 Mộc Hóa 230 1.800.000 1.800.000 2.000.000 3.000.000 4.200.000
47 Mỹ Tho 150 1.300.000 1.300.000 1.800.000 2.900.000 4.000.000
48 Mỹ Thuận 260 1.900.000 1.900.000 2.300.000 3.500.000 5.500.000
49 Nha Trang 900 6.000.000 6.000.000 6.500.000 9.000.000 16.000.000
50 Nha Trang – Đại Lãnh 1.15 6.400.000 6.400.000 7.000.000 9.500.000 16,900.00
51 Nội Thành 80 1.200.000 1.200.000 1.800.000 2.800.000 3.800.000
52 Nha Trang-Đà lạt 850 6.800.000 6.800.000 7.200.000 13.500.000 18.000.000
53 Phan Rang 700 3.900.000 3.900.000 4.500.000 6.700.000 10.000.000
54 Phan Rí 600 3.600.000 3.600.000 4.200.000 6.500.000 9.400.000
55 Phan Thiết – Mũi Né 480 3.200.000 3.200.000 3.700.000 6.000.000 8.500.000
56 Phước Long 340 2.300.000 2.300.000 2.500.000 6.400.000 9.600.000
57 Phú Mỹ – (BR – VT) 220 1.500.000 1.500.000 1.800.000 3.200.000 4.900.000
58 Qui Nhơn 1.4 8.000.000 8.000.000 9.500.000 18.000.000 23.500.000
59 Rạch Giá 600 2.700.000 2.700.000 3.600.000 6.800.000 8.900.000
60 Rạch Sỏi (Kiên Giang) 580 2.700.000 2.700.000 3.600.000 6.700.000 8.900.000
61 Rừng Nam Cát Tiên 300 2.200.000 2.200.000 2.600.000 3.900.000 6.500.000
62 Sa Đéc 300 1.800.000 1.800.000 2.200.000 3.500.000 5.500.000
63 Sân bay TSN 40 500 500 800 1.200.000 1.600.000
64 Sóc Trăng 500 2.500.000 2.500.000 2.800.000 4.200.000 6.500.000
65 Tây Ninh (Núi Bà, Tòa Thánh) 230 1.700.000 1.700.000 2.200.000 3.500.000 5.500.000
66 Tây Ninh (Tân Biên) 290 1.900.000 1.900.000 2.400.000 3.800.000 6.000.000
67 Thầy Thím 420 2.200.000 2.200.000 2.500.000 6.000.000 8.600.000
68 Trà Vinh 320 2.200.000 2.200.000 2.500.000 3.900.000 5.900.000
69 Trảng Bàng 120 1.100.000 1.100.000 1.600.000 2.700.000 4.600.000
70 Trị An 160 1.300.000 1.300.000 1.500.000 2.500.000 4,400.00
71 Tri Tôn 560 3.000.000 3.000.000 3.500.000 6.500.000 8.900.000
72 Tuy Hòa 1.2 7.800.000 7.800.000 8.500.000 16.000.000 21.000.000
73 Vĩnh Long 320 1.800.000 1.800.000 2.300.000 3.800.000 5.800.000
74 Vũng Tàu 260 1.700.000 1.700.000 2.200.000 3.500.000 5.500.000
75 Long Hải 250 1.700.000 1.700.000 2.200.000 3.500.000 5.500.000
76 Vị Thanh – Phụng Hiệp (Hậu Giang) 520 3.400.000 3.400.000 3.900.000 5.000.000 6.900.000


* GHI CHÚ:
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thời giá, để biết báo giá chính xác xin vui lòng gọi cho chúng tôi 0903999680, đặc biệt những Quý khách hàng cần xe vào thứ 7, chủ nhật hoặc các dịp lễ tết.

  • Giá trên đã bao gồm phí cầu đường, xăng dầu, bến bãi
  • Phí trên chưa bao gồm THUẾ VAT
  • Nếu cần đi ngay, xin liên hệ trước 2 tiếng
  • Thông tin chi tiết xin liên  hệ A. Bảo Anh – 0903 999 680

Phương thức thanh toán:

  • Phương thức thanh toán linh hoạt: Chuyển khoản hoặc tiền mặt giúp thuận tiện cho khách hàng và tiết kiệm được thời gian.
  • Xuất hóa đơn đỏ nếu khách hàng yêu cầu.

Với tiêu chí kinh doanh Tối Ưu Hóa Doanh Thu – Chi Phí & Uy Tín Chất Lượng Đảm Bảo An Toàn Cho Khách Hàng, chúng tôi cam kết cung cấp giá xe phù hợp với chất lượng tốt. Thuê xe Phương Thảo luôn là sự lựa chọn hoàn hảo và lâu dài trên mỗi chặng đường của Quý khách hàng

 HÃY GỌI NGAY CHO CHÚNG TÔI NGAY HÔM NAY ĐỂ ĐƯỢC NHẬN DỊCH VỤ TỐT NHẤT – 0903999680

Product Description

Bạn cần thuê xe từ Sài Gòn đi các tỉnh như Tây Ninh, Vũng Tàu, Long An, An Giang, Tiền Giang, Vĩnh Long, Cần Thơ… cho mình, bạn bè, người thân, gia đình hay công ty?

Hãy đến với Thuê Xe Phương Thảo, bạn sẽ nhận được dịch vụ tốt nhất với giá cực kỳ ưu đãi: Sau đây là bảng giá xe tham khảo từ 7 đến 50 chỗ:

LỘ TRÌNH XE CÓ TÀI XẾ GIÁ NGÀY THƯỜNG
Đơn vị tính: VNĐ
STT Tuyến đường Km  dự tính 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 46 chỗ
1 Bà Rịa 220 1.700.000 1.700.000 2.000.000 3.200.000 4.900.000
2 Bạc Liêu 600 3.600.000 3.600.000 4.500.000 6.500.000 9.500.000
3 Bảo Lộc 420 3.500.000 3.500.000 4.200.000 6.800.000 10.000.000
4 Bến Cát 140 1.200.000 1.200.000 1.900.000 2.500.000 4.200.000
5 Bến Tre (Thị xã) 200 1.600.000 1.600.000 1.900.000 3.500.000 5.500.000
6 Bến Tre (Thạnh Phú) 340 2.100.000 2.100.000 2.500.000 4.500.000 6.500.000
7 Bến Tre (Bình Đại) 280 2.000.000 2.000.000 2.300.000 4.200.000 5.900.000
8 Bến Tre (Ba Tri) 270 1.900.000 1.900.000 2.200.000 4.000.000 5.700.000
9 Biên Hòa 95 1.100.000 1.100.000 1.800.000 2.300.000 3.800.000
10 Bình Chánh 90 1.100.000 1.100.000 1.800.000 2.200.000 3.600.000
11 Bình Châu – Hồ Cốc 340 1.900.000 1.900.000 2.500.000 3.800.000 6.000.000
12 Bình Định 1.5 7.000.000 7.000.000 8.300.000 14.000.000 23.000.000
13 Bình Dương (TD1) 90 1.200.000 1.200.000 1.800.000 1.800.000 3.000.000
14 Bình Phước – Lộc Ninh 360 2.300.000 2.300.000 2.900.000 4.500.000 6.500.000
15 Bình Long 300 2.000.000 2.000.000 2.700.000 4.300.000 6.300.000
16 Buôn Mê Thuộc 800 5.000.000 5.000.000 5.800.000 13.000.000 19.000.000
17 Cà Mau 700 4.300.000 4.300.000 5.600.000 8.900.000 13.500.000
18 Cái Bè 210 1.800.000 1.800.000 2.300.000 3.500.000 5.500.000
19 Cần Giờ 150 1.300.000 1.300.000 1.900.000 2.800.000 4.500.000
20 Cao Lãnh 350 1.900.000 1.900.000 2.400.000 3.800.000 6.000.000
21 Cần Thơ 360 2.000.000 2.000.000 2.600.000 4.300.000 6.500.000
22 Châu Đốc 520 2.700.000 2.700.000 3.600.000 6.000.000 8.900.000
23 Châu Đốc – Hà Tiên 900 5.200.000 5.200.000 6.000.000 8.500.000 13.900.000
24 Chợ Mới (An Giang) 500 2.400.000 2.400.000 3.300.000 4.700.000 8.600.000
25 Chợ Gạo (Tiền Giang) 200 1.6000.000 1.600.000 2.000.000 2.800.000 4.700.000
26 Củ Chi – Địa Đạo 100 1.200.000 1.200.000 1.600.000 2,800.00 4.200.000
27 Đà Lạt 650 4.500.000 4.500.000 6.000.000 8.500.000 14.200.000
28 Đà Lạt – Nha Trang 1.35 7.200.000 7.200.000 8.000.000 13.900.000 19.900.000
29 Đà Nẵng 2.1 13.000.000 13.000.000 15.500.000 22.000.000 30.000.000
30 Địa Đạo – Tây Ninh 250 1.900.000 1,900.00 2.500.000 3.500.000 5.200.000
31 Đồng Xoài 240 1.700.000 1.700.000 2.000.000 3.200.000 4.900.000
32 Đức Hòa 150 1.500.000 1.500.000 1.800.000 2.800.000 4.200.000
33 Đức Huệ 170 1.600.000 1.600.000 1.900.000 3.000.000 4.000.000
34 Gò Công 180 1.500.000 1.500.000 2.000.000 3.200.000 4.900.000
35 Gò Dầu 130 1.600.000 1.600.000 1.900.000 2.800.000 4.700.000
36 Gia Lai (Pleiku) 1.1 9.000.000 9.000.000 10.500.000 18.900.000 22.500.000
37 Hàm Tân 350 3.000.000 3.000.000 3.500.000 6.000.000 8.300.000
38 Hóc Môn 100 1.200.000 1.200.000 1.600.000 2.800.000 4,000.00
39 Huế 2.4 15.000.000 15.000.000 16.600.000 27.700.000 38.500.000
40 Kon Tum 1.9 11.000.000 11.000.000 12.500.000 20.500.000 28.500.000
41 Long An 100 1.200.000 1.200.000 1.800.000 2,700.00 4.000.000
42 Long Hải 270 1.700.000 1.700.000 2.000.000 3.500.000 5.500.000
43 Long Khánh 200 1.600.000 1.600.000 1.900.000 4.200.000 5.000.000
44 Long Thành 130 1.400.000 1.400.000 1.800.000 2.900.000 4.200.000
45 Mỏ Cày (Bến Tre) 220 1.800.000 1.800.000 2.100.000 3.5 5.500.000
46 Mộc Hóa 230 1.800.000 1.800.000 2.000.000 3.000.000 4.200.000
47 Mỹ Tho 150 1.300.000 1.300.000 1.800.000 2.900.000 4.000.000
48 Mỹ Thuận 260 1.900.000 1.900.000 2.300.000 3.500.000 5.500.000
49 Nha Trang 900 6.000.000 6.000.000 6.500.000 9.000.000 16.000.000
50 Nha Trang – Đại Lãnh 1.15 6.400.000 6.400.000 7.000.000 9.500.000 16,900.00
51 Nội Thành 80 1.200.000 1.200.000 1.800.000 2.800.000 3.800.000
52 Nha Trang-Đà lạt 850 6.800.000 6.800.000 7.200.000 13.500.000 18.000.000
53 Phan Rang 700 3.900.000 3.900.000 4.500.000 6.700.000 10.000.000
54 Phan Rí 600 3.600.000 3.600.000 4.200.000 6.500.000 9.400.000
55 Phan Thiết – Mũi Né 480 3.200.000 3.200.000 3.700.000 6.000.000 8.500.000
56 Phước Long 340 2.300.000 2.300.000 2.500.000 6.400.000 9.600.000
57 Phú Mỹ – (BR – VT) 220 1.500.000 1.500.000 1.800.000 3.200.000 4.900.000
58 Qui Nhơn 1.4 8.000.000 8.000.000 9.500.000 18.000.000 23.500.000
59 Rạch Giá 600 2.700.000 2.700.000 3.600.000 6.800.000 8.900.000
60 Rạch Sỏi (Kiên Giang) 580 2.700.000 2.700.000 3.600.000 6.700.000 8.900.000
61 Rừng Nam Cát Tiên 300 2.200.000 2.200.000 2.600.000 3.900.000 6.500.000
62 Sa Đéc 300 1.800.000 1.800.000 2.200.000 3.500.000 5.500.000
63 Sân bay TSN 40 500 500 800 1.200.000 1.600.000
64 Sóc Trăng 500 2.500.000 2.500.000 2.800.000 4.200.000 6.500.000
65 Tây Ninh (Núi Bà, Tòa Thánh) 230 1.700.000 1.700.000 2.200.000 3.500.000 5.500.000
66 Tây Ninh (Tân Biên) 290 1.900.000 1.900.000 2.400.000 3.800.000 6.000.000
67 Thầy Thím 420 2.200.000 2.200.000 2.500.000 6.000.000 8.600.000
68 Trà Vinh 320 2.200.000 2.200.000 2.500.000 3.900.000 5.900.000
69 Trảng Bàng 120 1.100.000 1.100.000 1.600.000 2.700.000 4.600.000
70 Trị An 160 1.300.000 1.300.000 1.500.000 2.500.000 4,400.00
71 Tri Tôn 560 3.000.000 3.000.000 3.500.000 6.500.000 8.900.000
72 Tuy Hòa 1.2 7.800.000 7.800.000 8.500.000 16.000.000 21.000.000
73 Vĩnh Long 320 1.800.000 1.800.000 2.300.000 3.800.000 5.800.000
74 Vũng Tàu 260 1.700.000 1.700.000 2.200.000 3.500.000 5.500.000
75 Long Hải 250 1.700.000 1.700.000 2.200.000 3.500.000 5.500.000
76 Vị Thanh – Phụng Hiệp (Hậu Giang) 520 3.400.000 3.400.000 3.900.000 5.000.000 6.900.000


* GHI CHÚ:
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thời giá, để biết báo giá chính xác xin vui lòng gọi cho chúng tôi 0903999680, đặc biệt những Quý khách hàng cần xe vào thứ 7, chủ nhật hoặc các dịp lễ tết.

  • Giá trên đã bao gồm phí cầu đường, xăng dầu, bến bãi
  • Phí trên chưa bao gồm THUẾ VAT
  • Nếu cần đi ngay, xin liên hệ trước 2 tiếng
  • Thông tin chi tiết xin liên  hệ A. Bảo Anh – 0903 999 680

Phương thức thanh toán:

  • Phương thức thanh toán linh hoạt: Chuyển khoản hoặc tiền mặt giúp thuận tiện cho khách hàng và tiết kiệm được thời gian.
  • Xuất hóa đơn đỏ nếu khách hàng yêu cầu.

Với tiêu chí kinh doanh Tối Ưu Hóa Doanh Thu – Chi Phí & Uy Tín Chất Lượng Đảm Bảo An Toàn Cho Khách Hàng, chúng tôi cam kết cung cấp giá xe phù hợp với chất lượng tốt. Thuê xe Phương Thảo luôn là sự lựa chọn hoàn hảo và lâu dài trên mỗi chặng đường của Quý khách hàng

 HÃY GỌI NGAY CHO CHÚNG TÔI NGAY HÔM NAY ĐỂ ĐƯỢC NHẬN DỊCH VỤ TỐT NHẤT – 0903999680

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Thuê Xe Đi Tỉnh”